Cập nhật giá 3 nhóm mặt hàng chủ lực tại các tỉnh miền Tây ngày 02/11/2026. So với lần cập nhật trước, 0 mặt hàng chính tăng giá, 0 mặt hàng giảm giá, 3 mặt hàng đi ngang hoặc chưa có so sánh.
Giá lúa hôm nay
| Loại | Khu vực | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| Lúa tươi OM 18 | An Giang | 6.500 – 6.650 | — |
| Lúa tươi DS1 | An Giang | 6.800 – 7.000 | — |
| Lúa tươi IR 50404 | An Giang | 6.100 – 6.200 | — |
| Lúa tươi OM 34 | An Giang | 5.900 – 6.100 | — |
| Lúa tươi OM 5451 | An Giang | 6.000 – 6.200 | — |
| Lúa tươi Đài Thơm 8 | An Giang | 6.500 – 6.700 | — |
Nguồn: Thời báo Tài chính Việt Nam. Xem biểu đồ giá 7/30/90 ngày tại Giá lúa hôm nay.
Giá tôm hôm nay
| Loại | Khu vực | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| Tôm thẻ (40 con/kg) tại ao | Toàn quốc | 130.000 | Không đổi |
| Tôm càng xanh loại 15-20 con/kg | Toàn quốc | 213.000 | — |
| Tôm càng xanh loại 6-15 con/kg | Toàn quốc | 375.000 | — |
| Tôm càng xanh tại ao | Toàn quốc | 126.000 | — |
| Tôm thẻ (100 con/kg) tại ao | Toàn quốc | 93.000 | Không đổi |
| Tôm thẻ (20 con/kg) tại ao | Toàn quốc | 205.000 | Không đổi |
| Tôm thẻ (30 con/kg) tại ao | Toàn quốc | 165.000 | Không đổi |
| Tôm thẻ (60 con/kg) tại ao | Toàn quốc | 115.000 | Không đổi |
| Tôm thẻ (70 con/kg) tại ao | Toàn quốc | 112.000 | Không đổi |
| Tôm thẻ (80 con/kg) tại ao | Toàn quốc | 110.000 | Không đổi |
| Tôm thẻ 50 con/kg tại ao | Toàn quốc | 120.000 | Không đổi |
| Tôm đất Cà Mau | Toàn quốc | 339.000 | — |
Nguồn: Tép Bạc (tepbac.com). Xem biểu đồ giá 7/30/90 ngày tại Giá tôm hôm nay.
Giá heo hơi hôm nay
| Loại | Khu vực | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| Heo hơi | Miền Nam | 44.000 – 46.000 | Không đổi |
| Heo hơi | An Giang | 44.000 | Không đổi |
| Heo hơi | Bạc Liêu | 45.000 | Không đổi |
| Heo hơi | Bến Tre | 44.000 | Không đổi |
| Heo hơi | Cà Mau | 45.000 | Không đổi |
| Heo hơi | Cần Thơ | 44.000 | Không đổi |
| Heo hơi | Hậu Giang | 44.000 | Không đổi |
| Heo hơi | Kiên Giang | 44.000 | Không đổi |
| Heo hơi | Long An | 46.000 | Không đổi |
| Heo hơi | Sóc Trăng | 44.000 | Không đổi |
| Heo hơi | Tiền Giang | 45.000 | Không đổi |
| Heo hơi | Trà Vinh | 44.000 | Không đổi |
| Heo hơi | Vĩnh Long | 44.000 | Không đổi |
| Heo hơi | Đồng Tháp | 45.000 | Không đổi |
Nguồn: Báo Thanh Niên (thanhnien.vn). Xem biểu đồ giá 7/30/90 ngày tại Giá heo hơi hôm nay.
Giá trên mang tính tham khảo, có thể chênh lệch theo chất lượng hàng, địa điểm và thời điểm giao dịch. Bà con nên hỏi thêm thương lái, đại lý tại địa phương trước khi bán.
Bình luận