Cập nhật giá 4 nhóm mặt hàng chủ lực tại các tỉnh miền Tây ngày 24/10/2026. So với lần cập nhật trước, 0 mặt hàng chính tăng giá, 0 mặt hàng giảm giá, 4 mặt hàng đi ngang hoặc chưa có so sánh.
Giá lúa hôm nay
| Loại | Khu vực | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| Lúa tươi OM 18 | ĐBSCL | 6.400 – 6.600 | Không đổi |
| Lúa tươi DS1 | ĐBSCL | 6.500 – 6.600 | Không đổi |
| Lúa tươi IR 50404 | ĐBSCL | 5.900 – 6.100 | ▲ +100 |
| Lúa tươi OM 34 | ĐBSCL | 5.900 – 6.000 | ▲ +50 |
| Lúa tươi OM 5451 | ĐBSCL | 6.100 – 6.200 | ▲ +50 |
| Lúa tươi Đài Thơm 8 | ĐBSCL | 6.300 – 6.500 | Không đổi |
Nguồn: Thời báo Tài chính Việt Nam. Xem biểu đồ giá 7/30/90 ngày tại Giá lúa hôm nay.
Giá tôm hôm nay
| Loại | Khu vực | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| Tôm thẻ (40 con/kg) tại ao | Toàn quốc | 137.000 | Không đổi |
| Tôm hùm bông tại bè | Toàn quốc | 1.700.000 | — |
| Tôm sú 30 con (ao) | Toàn quốc | 300.000 | — |
| Tôm sú 40 con (ao) | Toàn quốc | 300.000 | — |
| Tôm thẻ (100 con/kg) tại ao | Toàn quốc | 88.000 | ▼ −5.000 |
| Tôm thẻ (20 con/kg) tại ao | Toàn quốc | 205.000 | ▲ +5.000 |
| Tôm thẻ (30 con/kg) tại ao | Toàn quốc | 158.000 | ▲ +1.000 |
| Tôm thẻ (60 con/kg) tại ao | Toàn quốc | 140.000 | ▲ +25.000 |
| Tôm thẻ (70 con/kg) tại ao | Toàn quốc | 112.000 | Không đổi |
| Tôm thẻ (80 con/kg) tại ao | Toàn quốc | 110.000 | Không đổi |
Nguồn: Tép Bạc (tepbac.com). Xem biểu đồ giá 7/30/90 ngày tại Giá tôm hôm nay.
Giá cá tra hôm nay
| Loại | Khu vực | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| Cá tra tại ao | Toàn quốc | 33.000 | — |
| Cá tra giống loại 30-35 con/kg | Toàn quốc | 52.000 | Không đổi |
Nguồn: Tép Bạc (tepbac.com). Xem biểu đồ giá 7/30/90 ngày tại Giá cá tra hôm nay.
Giá trái cây hôm nay
| Loại | Khu vực | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| Bưởi da xanh 1 trái | Siêu thị BHX | 35.000 | Không đổi |
| Bơ Booth | Siêu thị BHX | 45.000 | Không đổi |
| Cam sành | Siêu thị BHX | 16.200 | Không đổi |
| Cam xoàn | Siêu thị BHX | 45.000 | Không đổi |
| Chuối cau | Siêu thị BHX | 15.600 | Không đổi |
| Chuối già giống Nam Mỹ | Siêu thị BHX | 23.300 | Không đổi |
| Chuối sứ | Siêu thị BHX | 13.300 | Không đổi |
| Cóc giống Thái | Siêu thị BHX | 21.000 | Không đổi |
| Cóc lớn | Siêu thị BHX | 30.500 | Không đổi |
| Dưa hấu đỏ | Siêu thị BHX | 17.000 | Không đổi |
| Dưa lưới tròn ruột cam | Siêu thị BHX | 41.000 | ▼ −4.000 |
| Lựu ngọt Tứ Xuyên | Siêu thị BHX | 53.000 | Không đổi |
| Mít thái xẻ miếng | Siêu thị BHX | 35.000 | Không đổi |
| Mận đá đường | Siêu thị BHX | 38.000 | Không đổi |
| Quýt đường | Siêu thị BHX | 25.000 | Không đổi |
Nguồn: Bách Hóa Xanh (bachhoaxanh.com). Xem đầy đủ 22 dòng và biểu đồ giá tại Giá trái cây hôm nay.
Giá trên mang tính tham khảo, có thể chênh lệch theo chất lượng hàng, địa điểm và thời điểm giao dịch. Bà con nên hỏi thêm thương lái, đại lý tại địa phương trước khi bán.
Bình luận