Cập nhật giá 2 nhóm mặt hàng chủ lực tại các tỉnh miền Tây ngày 26/10/2026. So với lần cập nhật trước, 0 mặt hàng chính tăng giá, 1 mặt hàng giảm giá, 1 mặt hàng đi ngang hoặc chưa có so sánh.
Giá lúa hôm nay
| Loại | Khu vực | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| Lúa tươi OM 18 | ĐBSCL | 6.400 – 6.600 | Không đổi |
| Lúa tươi DS1 | ĐBSCL | 6.500 – 6.600 | Không đổi |
| Lúa tươi IR 50404 | ĐBSCL | 5.900 – 6.100 | Không đổi |
| Lúa tươi OM 34 | ĐBSCL | 5.900 – 6.000 | Không đổi |
| Lúa tươi OM 5451 | ĐBSCL | 6.100 – 6.200 | Không đổi |
| Lúa tươi Đài Thơm 8 | ĐBSCL | 6.300 – 6.500 | Không đổi |
Nguồn: Thời báo Tài chính Việt Nam. Xem biểu đồ giá 7/30/90 ngày tại Giá lúa hôm nay.
Giá heo hơi hôm nay
| Loại | Khu vực | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| Heo hơi | Miền Nam | 46.000 – 50.000 | ▼ −1.000 |
| Heo hơi | An Giang | 46.000 | ▼ −1.000 |
| Heo hơi | Bạc Liêu | 47.000 | ▼ −1.000 |
| Heo hơi | Bến Tre | 46.000 | ▼ −2.000 |
| Heo hơi | Cà Mau | 47.000 | ▼ −1.000 |
| Heo hơi | Cần Thơ | 46.000 | ▼ −1.000 |
| Heo hơi | Hậu Giang | 46.000 | ▼ −1.000 |
| Heo hơi | Kiên Giang | 46.000 | ▼ −1.000 |
| Heo hơi | Long An | 50.000 | Không đổi |
| Heo hơi | Sóc Trăng | 46.000 | ▼ −1.000 |
| Heo hơi | Tiền Giang | 46.000 | ▼ −1.000 |
| Heo hơi | Trà Vinh | 46.000 | ▼ −2.000 |
| Heo hơi | Vĩnh Long | 46.000 | ▼ −2.000 |
| Heo hơi | Đồng Tháp | 46.000 | ▼ −1.000 |
Nguồn: Báo Thanh Niên (thanhnien.vn). Xem biểu đồ giá 7/30/90 ngày tại Giá heo hơi hôm nay.
Giá trên mang tính tham khảo, có thể chênh lệch theo chất lượng hàng, địa điểm và thời điểm giao dịch. Bà con nên hỏi thêm thương lái, đại lý tại địa phương trước khi bán.
Bình luận