Thứ Tư, 04/11/2026 · Bảng giá cập nhật lúc 08:17
Giá cả thị trường

Giá nông sản miền Tây hôm nay 19/10/2026: Lúa tươi OM 18 6.400 – 6.600 đ (tăng 250 đ), Gạo nguyên liệu CL 555 8.800 – 8.900 đ (tăng 25 đ)

Cập nhật giá giá lúa, giá gạo, giá tôm, giá heo hơi, giá sầu riêng, giá trái cây tại các tỉnh miền Tây ngày 19/10/2026.

Cập nhật giá 6 nhóm mặt hàng chủ lực tại các tỉnh miền Tây ngày 19/10/2026. So với lần cập nhật trước, 2 mặt hàng chính tăng giá, 0 mặt hàng giảm giá, 4 mặt hàng đi ngang hoặc chưa có so sánh.

Giá lúa hôm nay

Loại Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Lúa tươi OM 18 ĐBSCL 6.400 – 6.600 ▲ +250
Lúa tươi DS1 ĐBSCL 6.500 – 6.600 Không đổi
Lúa tươi IR 50404 ĐBSCL 5.800 – 6.000 ▼ −200
Lúa tươi OM 34 ĐBSCL 5.800 – 6.000 ▲ +50
Lúa tươi OM 5451 ĐBSCL 6.000 – 6.100 Không đổi
Lúa tươi Đài Thơm 8 ĐBSCL 6.300 – 6.500 ▲ +150

Nguồn: Báo Nông nghiệp và Môi trường. Xem biểu đồ giá 7/30/90 ngày tại Giá lúa hôm nay.

Giá gạo hôm nay

Loại Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Gạo nguyên liệu CL 555 ĐBSCL 8.800 – 8.900 ▲ +25
Gạo nguyên liệu IR 504 ĐBSCL 8.800 – 8.950 ▲ +125
Gạo nguyên liệu OM 18 ĐBSCL 8.700 – 8.850 Không đổi
Gạo nguyên liệu OM 380 ĐBSCL 7.500 – 7.600 —
Gạo nguyên liệu OM 5451 ĐBSCL 9.550 – 9.650 ▲ +250
Gạo nguyên liệu Đài Thơm 8 ĐBSCL 9.150 – 9.450 Không đổi

Nguồn: Báo Nông nghiệp và Môi trường. Xem biểu đồ giá 7/30/90 ngày tại Giá gạo hôm nay.

Giá tôm hôm nay

Loại Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Tôm thẻ (40 con/kg) tại ao Toàn quốc 132.000 Không đổi
Tôm thẻ (20 con/kg) tại ao Toàn quốc 195.000 Không đổi
Tôm thẻ (30 con/kg) tại ao Toàn quốc 152.000 Không đổi
Tôm thẻ 50 con/kg tại ao Toàn quốc 122.000 Không đổi

Nguồn: Tép Bạc (tepbac.com). Xem biểu đồ giá 7/30/90 ngày tại Giá tôm hôm nay.

Giá heo hơi hôm nay

Loại Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Heo hơi Miền Nam 50.000 – 53.000 Không đổi
Heo hơi An Giang 51.000 Không đổi
Heo hơi Bạc Liêu 51.000 Không đổi
Heo hơi Bến Tre 50.000 Không đổi
Heo hơi Cà Mau 51.000 Không đổi
Heo hơi Cần Thơ 51.000 Không đổi
Heo hơi Hậu Giang 51.000 Không đổi
Heo hơi Kiên Giang 51.000 Không đổi
Heo hơi Long An 53.000 Không đổi
Heo hơi Sóc Trăng 51.000 Không đổi
Heo hơi Tiền Giang 51.000 Không đổi
Heo hơi Trà Vinh 50.000 Không đổi
Heo hơi Vĩnh Long 50.000 Không đổi
Heo hơi Đồng Tháp 51.000 Không đổi

Nguồn: Báo Nông nghiệp và Môi trường. Xem biểu đồ giá 7/30/90 ngày tại Giá heo hơi hôm nay.

Giá sầu riêng hôm nay

Loại Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Sầu riêng Ri6 đẹp Miền Tây 55.000 – 60.000 Không đổi
Sầu riêng Ri6 xô Miền Tây 25.000 – 28.000 Không đổi
Sầu riêng Thái xô Miền Tây 45.000 – 50.000 Không đổi
Sầu riêng Thái đẹp Miền Tây 85.000 – 90.000 Không đổi

Nguồn: Nhà Bè Agri (nhabeagri.com). Xem biểu đồ giá 7/30/90 ngày tại Giá sầu riêng hôm nay.

Giá trái cây hôm nay

Loại Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Bưởi da xanh 1 trái Siêu thị BHX 45.000 Không đổi
Bơ Booth Siêu thị BHX 45.000 Không đổi
Cam sành Siêu thị BHX 18.000 Không đổi
Chuối cau Siêu thị BHX 22.000 Không đổi
Chuối già giống Nam Mỹ Siêu thị BHX 23.300 Không đổi
Cóc giống Thái Siêu thị BHX 21.000 Không đổi
Cóc lớn Siêu thị BHX 30.500 Không đổi
Dưa hấu không hạt Siêu thị BHX 22.000 Không đổi
Dưa hấu đỏ Siêu thị BHX 17.000 Không đổi
Dưa lưới tròn ruột cam Siêu thị BHX 45.000 Không đổi
Lựu ngọt Tứ Xuyên Siêu thị BHX 53.000 —
Xoài keo Siêu thị BHX 29.000 Không đổi
Ổi Đài Loan Siêu thị BHX 25.000 Không đổi

Nguồn: Bách Hóa Xanh (bachhoaxanh.com). Xem biểu đồ giá 7/30/90 ngày tại Giá trái cây hôm nay.

Giá trên mang tính tham khảo, có thể chênh lệch theo chất lượng hàng, địa điểm và thời điểm giao dịch. Bà con nên hỏi thêm thương lái, đại lý tại địa phương trước khi bán.

Bài liên quan

Bình luận

Hỏi đáp – bình luận