Cập nhật giá 6 nhóm mặt hàng chủ lực tại các tỉnh miền Tây ngày 19/10/2026. So với lần cập nhật trước, 2 mặt hàng chính tăng giá, 0 mặt hàng giảm giá, 4 mặt hàng đi ngang hoặc chưa có so sánh.
Giá lúa hôm nay
| Loại | Khu vực | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| Lúa tươi OM 18 | ĐBSCL | 6.400 – 6.600 | ▲ +250 |
| Lúa tươi DS1 | ĐBSCL | 6.500 – 6.600 | Không đổi |
| Lúa tươi IR 50404 | ĐBSCL | 5.800 – 6.000 | ▼ −200 |
| Lúa tươi OM 34 | ĐBSCL | 5.800 – 6.000 | ▲ +50 |
| Lúa tươi OM 5451 | ĐBSCL | 6.000 – 6.100 | Không đổi |
| Lúa tươi Đài Thơm 8 | ĐBSCL | 6.300 – 6.500 | ▲ +150 |
Nguồn: Báo Nông nghiệp và Môi trường. Xem biểu đồ giá 7/30/90 ngày tại Giá lúa hôm nay.
Giá gạo hôm nay
| Loại | Khu vực | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| Gạo nguyên liệu CL 555 | ĐBSCL | 8.800 – 8.900 | ▲ +25 |
| Gạo nguyên liệu IR 504 | ĐBSCL | 8.800 – 8.950 | ▲ +125 |
| Gạo nguyên liệu OM 18 | ĐBSCL | 8.700 – 8.850 | Không đổi |
| Gạo nguyên liệu OM 380 | ĐBSCL | 7.500 – 7.600 | — |
| Gạo nguyên liệu OM 5451 | ĐBSCL | 9.550 – 9.650 | ▲ +250 |
| Gạo nguyên liệu Đài Thơm 8 | ĐBSCL | 9.150 – 9.450 | Không đổi |
Nguồn: Báo Nông nghiệp và Môi trường. Xem biểu đồ giá 7/30/90 ngày tại Giá gạo hôm nay.
Giá tôm hôm nay
| Loại | Khu vực | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| Tôm thẻ (40 con/kg) tại ao | Toàn quốc | 132.000 | Không đổi |
| Tôm thẻ (20 con/kg) tại ao | Toàn quốc | 195.000 | Không đổi |
| Tôm thẻ (30 con/kg) tại ao | Toàn quốc | 152.000 | Không đổi |
| Tôm thẻ 50 con/kg tại ao | Toàn quốc | 122.000 | Không đổi |
Nguồn: Tép Bạc (tepbac.com). Xem biểu đồ giá 7/30/90 ngày tại Giá tôm hôm nay.
Giá heo hơi hôm nay
| Loại | Khu vực | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| Heo hơi | Miền Nam | 50.000 – 53.000 | Không đổi |
| Heo hơi | An Giang | 51.000 | Không đổi |
| Heo hơi | Bạc Liêu | 51.000 | Không đổi |
| Heo hơi | Bến Tre | 50.000 | Không đổi |
| Heo hơi | Cà Mau | 51.000 | Không đổi |
| Heo hơi | Cần Thơ | 51.000 | Không đổi |
| Heo hơi | Hậu Giang | 51.000 | Không đổi |
| Heo hơi | Kiên Giang | 51.000 | Không đổi |
| Heo hơi | Long An | 53.000 | Không đổi |
| Heo hơi | Sóc Trăng | 51.000 | Không đổi |
| Heo hơi | Tiền Giang | 51.000 | Không đổi |
| Heo hơi | Trà Vinh | 50.000 | Không đổi |
| Heo hơi | Vĩnh Long | 50.000 | Không đổi |
| Heo hơi | Đồng Tháp | 51.000 | Không đổi |
Nguồn: Báo Nông nghiệp và Môi trường. Xem biểu đồ giá 7/30/90 ngày tại Giá heo hơi hôm nay.
Giá sầu riêng hôm nay
| Loại | Khu vực | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| Sầu riêng Ri6 đẹp | Miền Tây | 55.000 – 60.000 | Không đổi |
| Sầu riêng Ri6 xô | Miền Tây | 25.000 – 28.000 | Không đổi |
| Sầu riêng Thái xô | Miền Tây | 45.000 – 50.000 | Không đổi |
| Sầu riêng Thái đẹp | Miền Tây | 85.000 – 90.000 | Không đổi |
Nguồn: Nhà Bè Agri (nhabeagri.com). Xem biểu đồ giá 7/30/90 ngày tại Giá sầu riêng hôm nay.
Giá trái cây hôm nay
| Loại | Khu vực | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| Bưởi da xanh 1 trái | Siêu thị BHX | 45.000 | Không đổi |
| Bơ Booth | Siêu thị BHX | 45.000 | Không đổi |
| Cam sành | Siêu thị BHX | 18.000 | Không đổi |
| Chuối cau | Siêu thị BHX | 22.000 | Không đổi |
| Chuối già giống Nam Mỹ | Siêu thị BHX | 23.300 | Không đổi |
| Cóc giống Thái | Siêu thị BHX | 21.000 | Không đổi |
| Cóc lớn | Siêu thị BHX | 30.500 | Không đổi |
| Dưa hấu không hạt | Siêu thị BHX | 22.000 | Không đổi |
| Dưa hấu đỏ | Siêu thị BHX | 17.000 | Không đổi |
| Dưa lưới tròn ruột cam | Siêu thị BHX | 45.000 | Không đổi |
| Lựu ngọt Tứ Xuyên | Siêu thị BHX | 53.000 | — |
| Xoài keo | Siêu thị BHX | 29.000 | Không đổi |
| Ổi Đài Loan | Siêu thị BHX | 25.000 | Không đổi |
Nguồn: Bách Hóa Xanh (bachhoaxanh.com). Xem biểu đồ giá 7/30/90 ngày tại Giá trái cây hôm nay.
Giá trên mang tính tham khảo, có thể chênh lệch theo chất lượng hàng, địa điểm và thời điểm giao dịch. Bà con nên hỏi thêm thương lái, đại lý tại địa phương trước khi bán.
Bình luận